Hỗ trợ bán hàng

Tư vấn bán hàng 1

Mr. Trình: 0908.523.749

Tư vấn bán hàng 2

Mr. Đạt 0987.966.903

Email liên hệ

bulongvina@gmail.com

Thống kê truy cập

Bulong inox 201

Hãng sản xuất:
Xuất xứ: China, Hàn Quốc
Giá bán
  • Đơn vị: Bộ
  • Còn hàng
  • Phí vận chuyển: Miễn phí giao hàng KV Hô Chí Minh
Video sản phẩm Facebook
  • Kích thước: M5 - M12
  • Tiêu chuẩn: DIN 933
  • Chiều dài: Từ 10 – 250 mm
  •  Bước ren: 01 – 3,5

Bu lông INOX 201 là loại bu lông được sản xuất từ vật liệu INOX 201, nhằm mục đích chống bị Oxy hóa. Bu lông INOX 201 có khả năng chống ăn mòn rất tốt nên được sử dụng trong rất nhiều ngành nghề khác nhau như: Công nghiệp hóa chất, xây dựng, thiết bị y tế,…

Tính chống ăn mòn:

INOX 201 có tính chống ăn mòn cao. Khả năng chống ăn mòn, chống oxi hoá cuả INOX 304 đã được kiểm nghiệm bằng cách cho tiếp xúc với nhiều loại hoá chất khác nhau, kiểm nghiệm trong các môi trường có tính ăn mòn cao và nhiều môi trường khắc nghiệt khác nhau để chứng minh tính chống ăn mòn, chống gỉ trong thời gian dài.

Công Ty TNHH Tân Anh Thể

                        Sắt                                                        INOX 304

Khả năng chịu nhiệt:

INOX 201 có thể chịu được nhiệt độ lên đến 870 độ C. Ở nhiệt độ này INOX 201 vẫn không bị oxi hoá và vẫn giữ được độ cứng và hình dạng cuả nó.

Từ tính yếu:

Khác với sắt và các loại INOX khác, từ tính của INOX 201 yếu.

Do INOX 201 có tính chống ăn mòn cao và khả năng chịu nhiệt tốt, nên chất lượng và độ bền của INOX 201 cao hơn gấp nhiều lần so với các loại vật liệu khác. Đặc biệt trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt và có tính ăn mòn cao như Việt Nam nói riêng và các nước trong khu vực Châu Á nói chung (nắng nóng, nhiều mưa và tiếp giáp với biển), tính chống ăn mòn và khả năng chịu nhiệt cao là 2 yếu tố quan trọng bắt buộc cho việc duy trì chất lượng và độ bền (tuổi thọ) của sản phấm.  

Thông số kỹ thuật bu lông INOX 201 sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 933:

 

d                     M4        M5      M6      M8       M10       M12        M14      M16      M18      M20      M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85

 

 

 

Gọi Ngay: 0812 188 288